*** Y HỌC PHƯƠNG ĐÔNG *** NGUYỄN HƯNG *** HOTLINE : 0945235868 ***
Trang
Trang chủ
Tuệ Tĩnh
Lê Hữu Trác
Biển Thước
Hoa Đà
Trương Trọng Cảnh
Lý Thời Trân
A
B
C
D
Đ
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
S
T
U
V
X
Y
Danh Mục Thuốc
DÂY ĐAU XƯƠNG
DÂY ĐAU XƯƠNG
Dùng toàn cây phơi khô của các loại cây Tinosporatomentosa
Tính vị qui kinh
: chưa xác định.
Công dụng
: chữa phong thấp và đau nhức xương.
Liều lượng dùng
: 8 - 12g.
Bài đăng Mới hơn
Bài đăng Cũ hơn
Trang chủ
Từ Điển Bài Thuốc ( Vần A B C )
AN CUNG NGƯU HOÀNG HOÀN
BẠCH ĐẦU ÔNG THANG
BẠCH HỒ THANG
BÁCH HỢP CỐ KIM THANG
BÁN HẠ BẠCH TRUẬT THIÊN MA THANG
BÁN HẠ HẬU PHÁC THANG
BÁN HẠ TẢ TÂM THANG
BẢO HÒA HOÀN
BÁT CHÍNH TÁN
BÌNH VỊ TÁN
BỒ DƯƠNG HOÀN NGỮ THANG
BỒ TÂM ĐƠN
BỒ TRUNG ÍCH KHÍ THANG
BỐI MẪU QUA LÂU TÁN
CÁT CĂN HOÀNG CẦM HOÀNG LIÊN THANG
CHẤN LINH ĐAN
CHÂN VŨ THANG
CHÂU SA HOÀNG
CHÍ BẢO ĐƠN
CHỈ THẤU TÁN
CHỈ TRUẬT HOÀN
CHI TỬ XỊ THANG
CHÍCH CAM THẢO THANG
CHU SA AN THẦN HOÀN
CỐ TINH HOÀN
CỬU VỊ KHƯƠNG HOẠT THANG
Từ Điển Bài Thuốc ( Vần D )
DƯỠNG ÂM THANH PHẾ THANG
DƯỠNG ÂM THANH VỊ TIỄN
DƯƠNG HÒA THANG
DƯỠNG TẠNG THANG
Bài Thuốc Vần Đ
ĐẠI BỒ ÂM HOÀN
ĐẠI ĐỊNH PHONG CHÂU
ĐẠI HOÀNG MẪU ĐƠN THANG
ĐẠI SÀI HỔ THANG
ĐẠI THỪA KHÍ THANG
Danh Mục Thuốc
+ Danh Mục Thuốc
01. Thuốc Phát Tán Phong Hàn
02. Thuốc Phát Tán Phong Nhiệt
03. Thuốc Phát Tán Phong Thấp
04. Thuốc Trừ Hàn
05. Thuốc Hồi Dương Cứu Nghịch
06. Thuốc Thanh Nhiệt Tiêu Độc
07. Thuốc Thanh Nhiệt Tả Hỏa
08. Thuốc Thanh Nhiệt Táo Thấp
09. Thuốc Thanh Nhiệt Lương Huyết
10. Thuốc Trừ Đàm
11. Thuốc Chỉ Ho Bình Suyễn
12. Thuốc Bình Can Tức Phong
13. Thuốc An Thần
14. Thuốc Khai Khiếu
15. Thuốc Lý Khí
16. Thuốc Hoạt Huyết Hóa Ứ
17. Thuốc Chỉ Huyết
18. Thuốc Lợi Thủy
19. Thuốc Tả Hạ
20. Thuốc Tiêu Đạo
21. Thuốc Thu Sáp
22. Thuốc An Thai
23. Thuốc Bổ Âm - Bổ Huyết
24. Thuốc Bổ Dương - Bổ Khí
Thuốc Giải Biểu
Thuốc Giải Biểu
Thuốc Phát Tán Phong Hàn
01. Bạch Chỉ
02. Kinh Giới
03. Ma Hoàng
04. Phòng Phong
05. Quế Chi
06. Thuyền Thoái
07. Tía Tô
08. Tế Tân
Thuốc Phát Tán Phong Nhiệt
01. Bạc Hà
02. Cát Căn
03. Cúc Hoa
04. Mạn Kinh Tử
05. Ngưu Bàng Tử
06. Phù Bình
07. Sài Hồ
08. Thăng Ma
Thuốc Phát Tán Phong Thấp
+ Thuốc Phát Tán Phong Thấp
01. Dây Đau Xương
02. Độc Hoạt
03. Hoàng Nàn
04. Hy Thiêm Thảo
05. Khương Hoạt
06. Mã Tiền Tử
07. Mộc Qua
08. Ngũ Gia Bì
09. Phòng Kỷ
10. Tần Giao
11. Tang Ký Sinh
12. Thiên Niên Kiện
13. Thương Truật
14. Thương Nhĩ Tử
15. Uy Linh Tiên
Thuốc Trừ Hàn
+ Thuốc Trừ Hàn
01. Can Khương
02. Đại Hồi
03. Địa Liền
04. Đinh Hương
05. Ngải Diệp
06. Ngô Thù Du
07. Thảo Quả
08. Tiểu Hồi Hương
09. Xuyên Tiêu
Thuốc Hồi Dương Cứu Nghịch
+ Thuốc Hồi Dương Cứu Nghịch
01. Phụ Tử
02. Nhân Sâm
03. Nhục Quế
Thuốc Thanh Nhiệt Tiêu Độc
+ Thuốc Thanh Nhiệt Tiêu Độc
01. Bồ Công Anh
02. Ngư Tinh Thảo
03. Kim Ngân Hoa
04. Liên Kiều
05. Sài Đất
06. Xạ Can
Thuốc Thanh Nhiệt Tả Hỏa
+ Thuốc Thanh Nhiệt Tả Hỏa
01. Chi Tử
02. Hạ Khô Thảo
03. Thạch Cao
04. Tri Mẫu
Thuốc Thanh Nhiệt Táo Thấp
+ Thuốc Thanh Nhiệt Táo Thấp
01. Hoàng Bá
02. Hoàng Cầm
03. Hoàng Liên
04. Long Đởm Thảo
05. Nha Đảm Tử
06. Nhân Trần
Thuốc Thanh Nhiệt Lương Huyết
+ Thuốc Thanh Nhiệt Lương Huyết
01. Huyền Sâm
02. Mẫu Đơn Bì
03. Sinh Địa
04. Tê Giác
06. Xích Thược
Thuốc Trừ Đàm
+ Thuốc Trừ Đàm
01. Bạch Giới Tử
02. Bạch Phụ Tử
03. Bán Hạ
04. Bối Mẫu
05. Qua Lâu
Thuốc Hoạt Huyết
+ Thuốc Hoạt Huyết
01. Đan Sâm
02. Đào Nhân
03. Diên Hồ Sách
04. Hồng Hoa
05. Hổ Trượng
06. Ích Mẫu Thảo
07. Khương Hoàng
08. Một Dược
09. Nga Truật
10. Ngũ Linh Chi
11. Ngưu Tất
12. Nhũ Hương
13. Sung Úy Tử
14. Tam Lăng
15. Tô Mộc
16. Uất Kim
17. Vương Bất Lưu Hành
18. Xuyên Khung
Thuốc Trừ Hàn
+ Thuốc Trừ Hàn
01. Cao Lương Khương
02. Đại Hồi
03. Đinh Hương
04. Hoa Tiêu ( hoặc Xuyên Tiêu )
05. Hồ Tiêu ( hay Hạt Tiêu )
06. Ngô Thù Du
07. Nhục Quế
08. Phụ Tử
09. Tất Bạt
10. Tiểu Hồi Hương
11. Tiêu Mục
Thuốc Chỉ Huyết ( Cầm Máu )
+ Thuốc Chỉ Huyết
01. Bồ Hoàng
02. Đại Kế
03. Tiểu Kế
04. Bạch Mao Căn
05. Hoa Hòe
06. Địa Du
07. Trắc Bá Diệp
08. Tiên Hạc Thảo
09. Thiên Thảo
10. Ngải Diệp
11. Ngẫu Tiết
12. Bạch Cập
Thuốc Lý Khí
+ Thuốc Lý Khí
01. Trần Bì
02. Chỉ Thực
03. Thanh Bì
04. Mộc Hương
05. Hương Phụ
06. Ô Dược
07. Lệ Chi
08. Sa Nhân
Thuốc Chỉ Ho Bình Suyễn
+ Thuốc Chỉ Ho Bình Suyễn
01. Bách Bộ
02. Cát Cánh
03. Hạnh Nhân
04. Kha Tử
05. Khoản Đông Hoa
06. Tang Bạch Bì
07. Tiền Hồ
08. Tô Tử
09. Tử Uyển
Thuốc Bình Can Tức Phong
+ Thuốc Bình Can Tức Phong
01. Câu Đằng
02. Bạch Tật Lê
03. Thiên Ma
Thuốc An Thần
+ Thuốc An Thần
01. Bá Tử Nhân
02. Hải Đồng Bì
03. Lạc Tiên
04. Toan Táo Nhân
05. Quyết Minh Tử
06. Viễn Chí
Thuốc Khai Khiêu
+ Thuốc Khai Khiếu
01. Tạo Giác ( Bồ Kết )
02. Thạch Xương Bồ
Thuốc Hoạt Huyết Hóa Ứ
+ Thuốc Hoạt Huyết Hóa Ứ
01. Xuyên Ngưu Tất ( Cỏ Xước )
02. Đan Sâm
03. Đào Nhân
04. Hồng Hoa
05. Huyết Giác
06. Diên Hồ Sách
07. Ích Mẫu Thảo
08. Kê Huyết Đằng
09. Khương Hoàng
10. Một Dược
11. Nga Truật
12. Ngưu Tất
13. Nhũ Hương
14. Tô Mộc
15. Uất Kim
16. Xuyên Khung
17. Vương Bất Lưu Hành
Thuốc Chỉ Huyết
+ Thuốc Chỉ Huyết
01. Cỏ Mực ( Cỏ Nhọ Nồi )
02. Hoa Hòe
03. Tam Thất
04. Trắc Bá Diệp
Thuốc Lợi Thủy
+ Thuốc Lợi Thủy
01. Bạch Linh
02. Đăng Tâm Thảo
03. Kim Tiền Thảo
04. Xa Tiền Tử
05. Mộc Thông
06. Thông Thảo
07. Trạch Tả
08. Trư Linh
09. Tỳ Giải
10. Ý Dĩ Nhân
Thuốc Tả Hạ
+ Thuốc Tả Hạ
01. Đại Hoàng
Thuốc Tiêu Đạo
+ Thuốc Tiêu Đạo
01. Binh Lang
02. Hậu Phác
03. Hoắc Hương
04. Kê Nội Kim
05. Liên Nhục
06. Ô Dược
07. Ô Tặc Cốt
08. Sơn Tra
09. Thần Khúc
Thuốc An Thai
+ Thuốc An Thai
01. Củ Gai ( Ma Căn )
02. Hoàng Cầm
03. Sa Nhân
Thuốc Thu Sáp
+ Thuốc Thu Sáp
01. Khiếm Thực
02. Kim Anh Tử
03. Mẫu Lệ
04. Ngũ Vị Tử
05. Sơn Thù Du
Thuốc Bổ Âm ; Huyết
+ Thuốc Bổ
+ Thuốc Bổ Âm
+ Thuốc Bổ Huyết
01. A Giao
02. Bách Hợp
03. Bạch Thược
04. Đương Quy
05. Hà Thủ Ô
06. Long Nhãn Nhục
07. Mạch Môn Đông
08. Ngọc Trúc
09. Sa Sâm
10. Thiên Hoa Phấn
11. Thiên Môn Đông
12. Thục Địa
Thuốc Bổ Dương - Bổ Khí
+ Thuốc Bổ
+ Thuốc Bổ Dương
+ Thuốc Bổ Khí
01. Ba Kích Thiên
02. Bạch Truật
03. Bạch Biển Đậu
04. Cam Thảo
05. Cẩu Tích
06. Cốt Toái Bổ
07. Dâm Dương Hoắc
08. Đại Táo
09. Đảng Sâm
10. Đỗ Trọng
11. Hoài Sơn ( Sơn Dược )
12. Hoàng Kỳ
13. Ích Trí Nhân
14. Nhục Thung Dung
15. Phá Cố Chỉ
16. Thỏ Ty Tử
17. Tục Đoạn